NHIẾP ẢNH & QUAY PHIM · 6 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 摄像(攝像)shè xiàngnhiếp tượng· quay video; quay phim
- 动画(動畫)dòng huàđộng hoạ· đồ họa chuyển động; hoạt hình
- 摄影(攝影)shè yǐngnhiếp ảnh· chụp ảnh; nhiếp ảnh
- 摄影师(攝影師)shè yǐng shīnhiếp ảnh sư· nhiếp ảnh gia; quay phim; người chụp ảnh
- 摄像机(攝像機)shè xiàng jīnhiếp tượng cơ· máy quay phim; camera quay phim
- 拍摄(拍攝)pāi shèphách nhiếp· chụp (ảnh); quay (phim)
Câu ví dụ · 5
- 他加入了一个摄影爱好者协会。Tā jiārù le yī gè shèyǐng àihàozhě xiéhuì。Anh ấy đã gia nhập một hiệp hội những người yêu thích nhiếp ảnh.
- 学摄影要先摸清其中的门道。xué shè yǐng yào xiān mō qīng qí zhōng de mén dào 。Học chụp ảnh thì trước tiên phải nắm được bí quyết của nó.
- 这张照片拍得很清楚。Zhè zhāng zhàopiàn pāi de hěn qīngchu.Bức ảnh này chụp rất rõ ràng.
- 我喜欢用手机摄影。Wǒ xǐhuān yòng shǒujī shèyǐng.Tôi thích chụp ảnh bằng điện thoại.
- 他正在拍摄这部电影。Tā zhèngzài pāishè zhè bù diànyǐng.Anh ấy đang quay bộ phim này.