SINH SẢN & CHĂM SÓC TRẺ · 6 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 新生儿需要每天洗澡。
    Xīnshēng'ér xūyào měitiān xǐzǎo.
    Trẻ sơ sinh cần tắm mỗi ngày.
  • 妈妈给孩子喂奶粉。
    Māma gěi háizi wèi nǎifěn.
    Mẹ cho con bé uống sữa công thức.
  • 小孩不能吃太多糖果。
    Xiǎoháir búnéng chī tài duō tángguǒ.
    Trẻ em không được ăn quá nhiều kẹo.
  • 宝宝哭了,我去哄他。
    Bǎobao kūle, hǒng ta.
    Em bé khóc rồi, tôi đi dỗ nó.
  • 新生儿需要经常喂奶。
    Xīnshēng'ér xūyào jīngcháng wèi nǎi.
    Trẻ sơ sinh cần được cho bú thường xuyên.