SINH SẢN & CHĂM SÓC TRẺ · 6 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 养老(養老)yǎng lǎodưỡng lão· dưỡng lão; phụng dưỡng người già
- 母子mǔ zǐmẫu tử· mẹ và con; mẫu tử
- 收养(收養)shōu yǎngthu dưỡng· nhận nuôi; cưu mang
- 孤儿(孤兒)gū ércô nhi· trẻ mồ côi; cô nhi
- 哺乳bǔ rǔbú nhũ· cho con bú; nuôi con bằng sữa mẹ
- 少儿(少兒)shào érthiếu nhi· trẻ em; con
Câu ví dụ · 5
- 新生儿需要每天洗澡。Xīnshēng'ér xūyào měitiān xǐzǎo.Trẻ sơ sinh cần tắm mỗi ngày.
- 妈妈给孩子喂奶粉。Māma gěi háizi wèi nǎifěn.Mẹ cho con bé uống sữa công thức.
- 小孩不能吃太多糖果。Xiǎoháir búnéng chī tài duō tángguǒ.Trẻ em không được ăn quá nhiều kẹo.
- 宝宝哭了,我去哄他。Bǎobao kūle, wǒ qù hǒng ta.Em bé khóc rồi, tôi đi dỗ nó.
- 新生儿需要经常喂奶。Xīnshēng'ér xūyào jīngcháng wèi nǎi.Trẻ sơ sinh cần được cho bú thường xuyên.