THI CA CỔ ĐIỂN · 4 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 古典gǔ diǎncổ điển· cổ điển; mang tính cổ điển
- 岁月(歲月)suì yuètuế nguyệt· tuổi xuân; năm tháng
- 诗歌(詩歌)shī gēthi ca· thơ; bài thơ
- 成语(成語)chéng yǔthành ngữ· thành ngữ; tục ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Trung, thường gồm 4 chữ)
Câu ví dụ · 5
- 我喜欢读古诗,特别是唐诗。Wǒ xǐhuān dú gǔshī, tèbié shì Tángshī.Tôi thích đọc thơ cổ điển, đặc biệt là thơ Đường.
- 这首古诗写得很美。Zhè shǒu gǔshī xiě de hěn měi.Bài thơ cổ này viết rất đẹp.
- 古诗里有很多深刻的意思。Gǔshī lǐ yǒu hěnduō shēnkè de yìsi.Trong thơ cổ có rất nhiều ý nghĩa sâu sắc.
- 我们在课上学了五首古诗。Wǒmen zài kè shang xuéle wǔ shǒu gǔshī.Chúng tôi học năm bài thơ cổ điển trong lớp.
- 李白的古诗最有名。Lǐ Bái de gǔshī zuì yǒumíng.Thơ cổ của Lý Bạch nổi tiếng nhất.