THI CA CỔ ĐIỂN · 4 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我喜欢读古诗,特别是唐诗。
    xǐhuān gǔshī, tèbié shì Tángshī.
    Tôi thích đọc thơ cổ điển, đặc biệt là thơ Đường.
  • 这首古诗写得很美。
    Zhè shǒu gǔshī xiě de hěn měi.
    Bài thơ cổ này viết rất đẹp.
  • 古诗里有很多深刻的意思。
    Gǔshī yǒu hěnduō shēnkè de yìsi.
    Trong thơ cổ có rất nhiều ý nghĩa sâu sắc.
  • 我们在课上学了五首古诗。
    Wǒmen zài shang xuéle shǒu gǔshī.
    Chúng tôi học năm bài thơ cổ điển trong lớp.
  • 李白的古诗最有名。
    Bái de gǔshī zuì yǒumíng.
    Thơ cổ của Lý Bạch nổi tiếng nhất.