THIẾT KẾ & ĐỒ HOẠ · 9 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 宽度(寬度)kuān dùkhoan độ· chiều rộng; độ rộng
- 鲜艳(鮮艷)xiān yàntiên diễm· tươi sáng; rực rỡ; sặc sỡ
- 样式(樣式)yàng shìdạng thức· kiểu; loại; dạng; mẫu
- 扇shānthiên· quạt (bằng quạt); phe phẩy
- 明亮míng liàngminh lượng· sáng sủa; rộng rãi và sáng
- 设计师(設計師)shè jì shīthiết kế sư· nhà thiết kế; designer
- 装饰(裝飾)zhuāng shìtrang sức· làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá
- 写字台(寫字檯)xiě zì táitả tự đài· bàn viết; bàn làm việc
- 袖珍xiù zhēntụ trân· nhỏ gọn; cỡ bỏ túi; thu nhỏ
Câu ví dụ · 5
- 这个设计很现代,我很喜欢。Zhège shèjì hěn xiàndài, wǒ hěn xǐhuān.Thiết kế này rất hiện đại, tôi rất thích.
- 他是一位有名的平面设计师。Tā shì yī wèi yǒumíng de píngmiàn shèjìshī.Anh ấy là một nhà thiết kế đồ hoạ nổi tiếng.
- 这个logo的设计很简洁。Zhège logo de shèjì hěn jiǎnjié.Thiết kế logo này rất đơn giản, gọn gàng.
- 我们需要改变这个网站的设计。Wǒmen xūyào gǎibiàn zhège wǎngzhàn de shèjì.Chúng tôi cần thay đổi thiết kế của trang web này.
- 颜色搭配对设计很重要。Yánsè dāpèi duì shèjì hěn zhòngyào.Sự kết hợp màu sắc rất quan trọng đối với thiết kế.