THIẾT KẾ & ĐỒ HOẠ · 9 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这个设计很现代,我很喜欢。
    Zhège shèjì hěn xiàndài, hěn xǐhuān.
    Thiết kế này rất hiện đại, tôi rất thích.
  • 他是一位有名的平面设计师。
    shì wèi yǒumíng de píngmiàn shèjìshī.
    Anh ấy là một nhà thiết kế đồ hoạ nổi tiếng.
  • 这个logo的设计很简洁。
    Zhège logo de shèjì hěn jiǎnjié.
    Thiết kế logo này rất đơn giản, gọn gàng.
  • 我们需要改变这个网站的设计。
    Wǒmen xūyào gǎibiàn zhège wǎngzhàn de shèjì.
    Chúng tôi cần thay đổi thiết kế của trang web này.
  • 颜色搭配对设计很重要。
    Yánsè dāpèi duì shèjì hěn zhòngyào.
    Sự kết hợp màu sắc rất quan trọng đối với thiết kế.