TOÀ ÁN & TƯ PHÁP · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她决定向法院告诉那个欺骗她的商家。
    juédìng xiàng fǎyuàn gào nàgè qīpiàn de shāngjiā。
    Cô ấy quyết định nộp đơn kiện người bán hàng đã lừa dối mình ra tòa.
  • 他因为盗窃被法院判刑。
    yīnwèi dàoqiè bèi fǎyuàn pànxíng.
    Anh ta bị tòa án kết án vì tội trộm cắp.
  • 律师帮助被告辩护他的权利。
    Lǜshī bāngzhù bèi gào biànhù de quánlì.
    Luật sư giúp bị cáo bảo vệ quyền của mình.
  • 这个案件需要更多的证据。
    Zhège ànjiàn xūyào gèngduō de zhèngjù.
    Vụ án này cần nhiều bằng chứng hơn.
  • 法官宣布了最终的判决结果。
    Fǎguān xuānbù le zuìzhōng de pànjué jiéguǒ.
    Thẩm phán công bố kết quả phán quyết cuối cùng.