AN NINH MẠNG · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 网络安全问题越来越重要。
    Wǎngluò ānquán wèntí yuèláiyuè zhòngyào.
    Vấn đề an ninh mạng ngày càng trở nên quan trọng hơn.
  • 你的密码要设置得很复杂。
    de mìmǎ yào shèzhì de hěn fùzá.
    Mật khẩu của bạn cần được đặt rất phức tạp.
  • 黑客经常攻击小企业的网站。
    Hēikè jīngcháng gōngjī xiǎo qǐyè de wǎngzhàn.
    Những kẻ hack thường tấn công các trang web của các doanh nghiệp nhỏ.
  • 安装防病毒软件能保护你的电脑。
    Ānzhuāng fángbìngdúshì ruǎnjiàn néng bǎohù de diànnǎo.
    Cài đặt phần mềm chống virus có thể bảo vệ máy tính của bạn.
  • 不要在公共网络上输入个人信息。
    Búyào zài gōnggòng wǎngluò shang shūrù gèrén xìnxī.
    Đừng nhập thông tin cá nhân trên các mạng công cộng.