SINH HỌC TỔNG HỢP · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7 →
Câu ví dụ · 5
- 合成生物学是一门新兴科学。Héchéng shēngwù xué shì yī mén xīnxīng kēxué.Sinh học tổng hợp là một lĩnh vực khoa học mới nổi.
- 科学家用基因工程改造细胞。Kēxuéjiā yònɡ jīyīn ɡōnɡchénɡ ɡǎizào xìbāo.Các nhà khoa học sử dụng kỹ thuật gen để cải tạo tế bào.
- 这项研究涉及DNA的重组。Zhè xiàng yánjiū shèjí DNA de chóngzǔ.Nghiên cứu này liên quan đến tái tổ hợp DNA.
- 合成生物学有助于开发新药物。Héchéng shēngwù xué yǒuzhù yú kāifā xīn yàowù.Sinh học tổng hợp giúp phát triển các loại thuốc mới.
- 微生物被改造以生产有用物质。Wēishēngwù bèi gǎizào yǐ shēngchǎn yǒuyòng wùzhì.Vi sinh vật được cải tạo để sản xuất các chất hữu ích.