IOT & THIẾT BỊ THÔNG MINH · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7 →
Câu ví dụ · 5
- 智能家居让生活更方便。Zhìnéng jiājū ràng shēnghuó gèng fāngbiàn.Nhà thông minh làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.
- 物联网设备可以远程控制。Wùliánwǎng shèbèi kěyǐ yuǎnchéng kòngzhì.Các thiết bị IoT có thể được điều khiển từ xa.
- 我家装了智能温度计。Wǒ jiā zhuāngle zhìnéng wēndù jì.Nhà tôi lắp đặt một nhiệt kế thông minh.
- 这个应用程序连接所有智能设备。Zhège yìngyòng chéngxù liánjiē suǒyǒu zhìnéng shèbèi.Ứng dụng này kết nối tất cả các thiết bị thông minh.
- 物联网技术正在改变我们的生活。Wùliánwǎng jìshù zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó.Công nghệ IoT đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.