LAO ĐỘNG & TIỀN LƯƠNG · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 他找到了一份稳定的工作。
    zhǎodàole fèn wěndìng de gōngzuò.
    Anh ấy tìm được một công việc ổn định.
  • 我的月薪是五千块钱。
    de yuèxīn shì wǔqiān kuài qián.
    Lương hàng tháng của tôi là năm nghìn yuan.
  • 这份工作很辛苦,但工资不错。
    Zhè fèn gōngzuò hěn xīnkǔ, dàn gōngzī búcuò.
    Công việc này rất vất vả, nhưng lương khá tốt.
  • 她在一家大公司担任经理。
    zài jiā gōngsī dānrèn jīnglǐ.
    Cô ấy đảm nhiệm vị trí quản lý tại một công ty lớn.
  • 劳动法规定员工有权休假。
    Láodòngfǎ guīdìng yuángōng yǒuquán xiūjià.
    Luật lao động quy định nhân viên có quyền nghỉ phép.