KINH TẾ VĨ MÔ CAO CẤP · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 央行的货币政策影响了整个经济。
    Yānghángde huòbì zhèngcè yǐngxiǎngle zhěngge jīngjì.
    Chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương đã ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.
  • 财政赤字可能导致通货膨胀。
    Cáizhèng chìzì kěnéng dǎozhì tōnghuò péngzhàng.
    Thâm hụt tài chính có thể dẫn đến lạm phát.
  • GDP增长率反映了国家的经济发展。
    Yāngháng de huòbì zhèngcè yǐngxiǎngle zhěnggè jīngjì.
    Chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương đã ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.
  • 失业率上升会加重社会负担。
    Shīyèlǜ shàngshēng huì jiāzhòng shèhuì fùdān.
    Tăng tỷ lệ thất nghiệp sẽ làm nặng thêm gánh nặng xã hội.
  • 国际贸易对我国的经济很重要。
    Guójì màoyì duì wǒguó de jīngjì hěn zhòngyào.
    Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với nền kinh tế của đất nước chúng tôi.