TÀI CHÍNH CÔNG · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 政府用公共财政支持教育发展。
    Zhèngfǔ yòng gōnggòng cáizhèng zhīchí jiàoyù fāzhǎn.
    Chính phủ sử dụng tài chính công để hỗ trợ phát triển giáo dục.
  • 公共财政的透明度很重要。
    Gōnggòng cáizhèng de tòumíngdù hěn zhòngyào.
    Tính minh bạch của tài chính công rất quan trọng.
  • 这笔公共财政主要用于医疗。
    Zhè gōnggòng cáizhèng zhǔyào yòngyú yīliáo.
    Khoản tài chính công này chủ yếu được sử dụng cho y tế.
  • 公共财政预算需要合理分配。
    Gōnggòng cáizhèng yùsuàn xūyào hélǐ fēnpèi.
    Ngân sách tài chính công cần phải được phân bổ hợp lý.
  • 我们要加强公共财政管理。
    Wǒmen yào jiāqiáng gōnggòng cáizhèng guǎnlǐ.
    Chúng ta phải tăng cường quản lý tài chính công.