PHÁP LUẬT THƯƠNG MẠI · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7 →
Câu ví dụ · 5
- 商法规定了企业的权利和义务。Shānɡfǎ ɡuīdìnɡle qǐyè de quánlì hé yìwù.Luật thương mại quy định quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp.
- 这份合同受商法保护。Zhè fèn hétonɡ shòu shānɡfǎ bǎohù.Hợp đồng này được bảo vệ bởi luật thương mại.
- 商法要求商人诚实守信。Shānɡfǎ yāoqiú shānɡrén chénɡshí shǒuxìn.Luật thương mại yêu cầu những thương nhân phải trung thực và có đạo đức.
- 违反商法会面临严重处罚。Wéifǎn shānɡfǎ huì miànlín yánzhònɡ chǔfá.Vi phạm luật thương mại sẽ phải đối mặt với những hình phạt nặng.
- 商法保护消费者的利益。Shānɡfǎ bǎohù xiāofèizhě de lìyì.Luật thương mại bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng.