SỞ HỮU TRÍ TUỆ · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 这个软件受到知识产权的保护。
    Zhège ruǎnjiàn shòudào zhīshi chǎnquán de bǎohù.
    Phần mềm này được bảo vệ bởi quyền sở hữu trí tuệ.
  • 他们侵犯了我的专利权。
    Tāmen qīnfàn le de zhuānlì quán.
    Họ đã vi phạm quyền bằng sáng chế của tôi.
  • 版权属于原作者所有。
    Bǎnquán shǔyú yuán zuòzhě suǒyǒu.
    Bản quyền thuộc về tác giả gốc.
  • 我们必须尊重知识产权法律。
    Wǒmen bìxū zunzhòng zhīshi chǎnquán fǎlǜ.
    Chúng ta phải tôn trọng luật sở hữu trí tuệ.
  • 这个商标已经注册了。
    Zhège shānɡbiāo yǐjīnɡ zhùcè le.
    Nhãn hiệu này đã được đăng ký.