AN SINH XÃ HỘI · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 政府提高了养老保险的待遇。
    Zhèngfǔ tígāole yǎnglǎo bǎoxiǎn de dàiyù.
    Chính phủ đã nâng cao quyền lợi bảo hiểm hưu trí.
  • 他因为失业申请了失业保险。
    yīnwèi shīyè shēnqǐngle shīyè bǎoxiǎn.
    Anh ấy đã nộp đơn xin bảo hiểm thất nghiệp vì mất việc.
  • 医疗保障制度保护了全民健康。
    Yīliáo bǎozhàng zhìdù bǎohùle quánmín jiànkāng.
    Chế độ bảo đảm y tế đã bảo vệ sức khỏe của toàn dân.
  • 低收入家庭可以享受社会救济。
    shōurù jiātíng kěyǐ xiǎngshòu shèhuì jiùjì.
    Các gia đình thu nhập thấp có thể hưởng trợ cấp xã hội.
  • 今年的最低生活保障标准有所上升。
    Jīnnián de zuìdī shēnghuó bǎozhàng biāozhǔn yǒusuǒ shàngshēng.
    Tiêu chuẩn đảm bảo mức sống tối thiểu năm nay đã tăng lên.