CÔNG NGHỆ BLOCKCHAIN · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 区块链技术正在改变金融行业。
    Wǒmen bìxū zūnzhòng zhīshi chǎnquán fǎlǜ.
    Chúng ta phải tôn trọng luật sở hữu trí tuệ.
  • 比特币使用区块链来记录交易。
    Bǐtèbì shǐyòng qūkuài liàn lái jìlù jiāoyì.
    Bitcoin sử dụng blockchain để ghi lại các giao dịch.
  • 区块链的安全性很强。
    Qūkuài liàn de ānquánxìng hěn qiáng.
    Tính bảo mật của blockchain rất mạnh.
  • 许多公司开始研究区块链应用。
    Xǔduō gōngsī kāishǐ yánjiū qūkuài liàn yìngyòng.
    Nhiều công ty bắt đầu nghiên cứu các ứng dụng blockchain.
  • 区块链可以提高信息透明度。
    Qūkuài liàn kěyǐ tígāo xìnxī tòumíngdù.
    Blockchain có thể tăng độ minh bạch của thông tin.