BIG DATA & PHÂN TÍCH · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7 →
Câu ví dụ · 5
- 大数据帮助公司了解消费者需求。Dà shùjù bāngzhù gōngsī liǎojiě xiāofèizhě xūqiú.Dữ liệu lớn giúp công ty hiểu nhu cầu của người tiêu dùng.
- 分析这些数据需要专业的技术人员。Fēnxī zhèxiē shùjù xūyào zhuānyè de jìshù rényuán.Phân tích những dữ liệu này cần những nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp.
- 通过大数据分析,我们发现了新的商机。Tōngguò dà shùjù fēnxī, wǒmen fāxiàn le xīn de shāngjī.Thông qua phân tích dữ liệu lớn, chúng tôi phát hiện những cơ hội kinh doanh mới.
- 人工智能在大数据处理中发挥重要作用。Réngōng zhìnéng zài dà shùjù chǔlǐ zhōng fāhuī zhòngyào zuòyòng.Trí tuệ nhân tạo phát huy vai trò quan trọng trong xử lý dữ liệu lớn.
- 这个平台每天收集数百万条数据记录。Zhège píngtái měitiān shōují shù bǎi wàn tiáo shùjù jìlù.Nền tảng này thu thập hàng triệu bản ghi dữ liệu mỗi ngày.