ROBOT & TỰ ĐỘNG HOÁ · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 这个机器人能自动打扫房间。
    Zhège jīqìrén néng zìdòng dǎsǎo fángjiān.
    Cái robot này có thể tự động lau dọn phòng.
  • 工厂引进了新的自动化设备。
    Gōngchǎng yǐnjìnle xīn de zìdònghuà shèbèi.
    Nhà máy đã nhập khẩu thiết bị tự động hoá mới.
  • 机器人技术正在快速发展。
    Jīqìrén jìshù zhèngzài kuàisù fāzhǎn.
    Công nghệ robot đang phát triển nhanh chóng.
  • 这台机器能替代人工完成任务。
    Zhè tái jīqi néng tìdài réngōng wánchéng rènwu.
    Cái máy này có thể thay thế nhân công hoàn thành công việc.
  • 自动驾驶汽车已经上市了。
    Zìdòng jiàshǐ qìchē yǐjīng shàngshì le.
    Ô tô tự lái đã được đưa ra thị trường rồi.