AN TOÀN THỰC PHẨM · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 这家餐厅的食品安全卫生很重要。
    Zhè jiā cāntīng de shípǐn ānquán wèishēng hěn zhòngyào.
    Vệ sinh an toàn thực phẩm của nhà hàng này rất quan trọng.
  • 买菜前要检查食物是否过期了。
    Mǎi cài qián yào jiǎnchá shíwù shìfǒu guòqī le.
    Trước khi mua rau cần kiểm tra thực phẩm có hết hạn hay không.
  • 政府严格监管食品添加剂的使用。
    Zhèngfǔ yángé jiānguǎn shípǐn tiānjiājì de shǐyòng.
    Chính phủ kiểm soát nghiêm ngặt việc sử dụng chất phụ gia thực phẩm.
  • 冰箱里的肉类要分开放置。
    Bīngxiāng de ròulèi yào fēnkāi fàngzhì.
    Thịt trong tủ lạnh cần để riêng biệt.
  • 生的蔬菜和熟食不能混在一起。
    Shēng de shūcài shúshí bùnéng hùn zài yīqǐ.
    Rau sống và thực phẩm đã nấu không thể để chung với nhau.