CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI GEN · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7 →
Câu ví dụ · 5
- 转基因作物产量更高。Zhuǎn jīyīn zuòwù chǎnliàng gèng gāo.Cây trồng biến đổi gen có năng suất cao hơn.
- 科学家们正在研究转基因技术。Kēxuéjiā men zhèngzài yánjiū zhuǎn jīyīn jìshù.Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ biến đổi gen.
- 转基因食品安全吗?Zhuǎn jīyīn shípin ānquán ma?Thực phẩm biến đổi gen có an toàn không?
- 这种转基因水稻抗虫性很强。Zhè zhǒng zhuǎn jīyīn shuǐdào kàngchóng xìng hěn qiáng.Giống lúa biến đổi gen này có khả năng chống sâu rất mạnh.
- 许多国家对转基因产品有不同看法。Xǔduō guójiā duì zhuǎn jīyīn chǎnpǐn yǒu bùtóng kànfǎ.Nhiều quốc gia có quan điểm khác nhau về sản phẩm biến đổi gen.