ĐÔ THỊ THÔNG MINH · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 智慧城市利用大数据改善交通。
    zhìhuì chéngshì lìyòng shùjù gǎishàn jiāotōng.
    Thành phố thông minh sử dụng dữ liệu lớn để cải thiện giao thông.
  • 这座城市的智能系统很先进。
    Zhè zuò chéngshì de zhìnéng xìtǒng hěn xiānjìn.
    Hệ thống thông minh của thành phố này rất tiên tiến.
  • 智慧城市能减少环境污染。
    zhìhuì chéngshì néng jiǎnshǎo huánjìng wūrǎn.
    Thành phố thông minh có thể giảm ô nhiễm môi trường.
  • 居民通过手机管理家中设备。
    jūmín tōngguò shǒujī guǎnlǐ jiāzhōng shèbèi.
    Cư dân quản lý các thiết bị trong nhà qua điện thoại thông minh.
  • 城市建设需要采用新技术。
    chéngshì jiànshè xūyào cǎiyòng xīn jìshù.
    Xây dựng thành phố cần áp dụng công nghệ mới.