DƯỢC PHẨM & VACCINE · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7 →
Câu ví dụ · 5
- 这种药物对治疗感冒很有效。Zhè zhǒng yàowù duì zhìliáo gǎnmào hěn yǒuxiào.Loại thuốc này rất hiệu quả trong việc điều trị cảm lạnh.
- 医生建议我每天服用这个药片。Yīshēng jiànyì wǒ měi tiān fúyòng zhège yàopiàn.Bác sĩ khuyên tôi dùng viên thuốc này mỗi ngày.
- 新冠疫苗已经在全国推广了。Xīnguān yìmiáo yǐjīng zài quánguó tuīguǎng le.Vắc-xin Covid-19 đã được phổ biến trên toàn quốc.
- 这些药物可能有副作用。Zhèxiē yàowù kěnéng yǒu fùzuòyòng.Những loại thuốc này có thể có tác dụng phụ.
- 儿童接种疫苗需要家长陪同。Értóng jiēzhòng yìmiáo xūyào jiāzhǎng péitóng.Trẻ em cần phải có phụ huynh đi kèm khi tiêm vắc-xin.