GIAO THÔNG ĐÔ THỊ · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7 →
Câu ví dụ · 5
- 早上堵车很严重,我迟到了。Zǎoshang dǔchē hěn yánzhòng, wǒ chídào le.Sáng sớm tắc đường rất nghiêm trọng, tôi đã đến muộn.
- 这条地铁线路每天客流量很大。Zhè tiáo dìtiě xiànlù měi tiān kèliúliàng hěn dà.Tuyến tàu điện ngầm này có lượng hành khách rất lớn mỗi ngày.
- 公交车司机开得很小心。Gōngjiāochē sījī kāi de hěn xiǎoxin.Tài xế xe buýt lái xe rất cẩn thận.
- 骑自行车是最环保的出行方式。Qí zìxíngchē shì zuì huánbǎo de chūxíng fāngshì.Đi xe đạp là cách đi lại thân thiện với môi trường nhất.
- 出租车起步价涨了不少。Chūzūchē qǐbù jià zhǎngle bùshǎo.Giá mở cửa của taxi đã tăng không ít.