KIẾN TRÚC XANH · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 绿色建筑能减少能源消耗。
    Lǜsè jiànzhù néng jiǎnshǎo néngyuán xiāohào.
    Các tòa nhà xanh có thể giảm tiêu thụ năng lượng.
  • 这座办公楼采用了太阳能技术。
    Zhè zuò bàngōnglóu cǎiyòngle tàiyángnéng jìshù.
    Tòa nhà văn phòng này đã áp dụng công nghệ năng lượng mặt trời.
  • 绿色建筑设计有利于环境保护。
    Lǜsè jiànzhù shèjì yǒulì huánjìng bǎohù.
    Thiết kế kiến trúc xanh có lợi cho bảo vệ môi trường.
  • 我们公司建造了第一个生态园区。
    Wǒmen gōngsī jiànzàole dì-yī ge shēngtài yuánqū.
    Công ty chúng tôi đã xây dựng khu sinh thái đầu tiên.
  • 绿色建筑使用可回收的材料。
    Lǜsè jiànzhù shǐyòng huíshōu de cáiliào.
    Kiến trúc xanh sử dụng các vật liệu có thể tái chế.