THIẾT KẾ NỘI THẤT · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 7

Câu ví dụ · 5

  • 这个客厅的设计很现代。
    Zhège kètīng de shèjì hěn xiàndài.
    Thiết kế phòng khách này rất hiện đại.
  • 我们需要重新装修这间卧室。
    Wǒmen xūyào chóngxīn zhuāngxiū zhè jiān wòshì.
    Chúng tôi cần tân trang lại phòng ngủ này.
  • 选择合适的颜色对室内很重要。
    Xuǎnzé héshìde yánsè duì shìnèi hěn zhòngyào.
    Chọn màu sắc phù hợp rất quan trọng cho nội thất.
  • 这位设计师的作品风格独特。
    Zhè wèi shèjìshī de zuòpǐn fēnggé dúté.
    Các tác phẩm của nhà thiết kế này có phong cách độc đáo.
  • 家具的摆放位置会影响空间感。
    Jiājù de bǎifàng wèizhì huì yǐngxiǎng kōngjiān gǎn.
    Vị trí đặt đồ nội thất ảnh hưởng đến cảm giác không gian.