BÁO CHÍ ĐIỀU TRA · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 这篇调查报道揭露了企业的违法行为。
    Zhè piān diàochá bàodào jiēlùle qǐyè de wéifǎ xíngwéi.
    Bài báo điều tra này đã phơi bày các hành vi vi phạm pháp luật của công ty.
  • 记者花了三个月进行深入调查。
    Jìzhě huāle sān ge yuè jìnxíng shēnrù diàochá.
    Nhà báo đã dành ba tháng để tiến hành điều tra sâu sắc.
  • 调查报道需要收集大量的证据。
    Diàochá bàodào xūyào shōují dàliàng de zhèngjù.
    Báo chí điều tra cần phải thu thập nhiều bằng chứng.
  • 这份报告通过实地采访获得了真相。
    Zhè fèn bàogào tōngguò shídì cǎifǎng huòdéle zhēnxiàng.
    Báo cáo này đã tìm ra sự thật thông qua phỏng vấn thực địa.
  • 媒体的调查报道对社会产生了重大影响。
    Méitǐ de diàochá bàodào duì shèhuì chǎnshēngle zhòngdà yǐngxiǎng.
    Bài báo điều tra của các phương tiện truyền thông đã có tác động lớn đối với xã hội.