NGỮ ÂM & ÂM VỊ · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 这个音素在普通话中很常见。
    zhège yīnsù zài pǔtōnghuà zhōng hěn chángjiàn.
    Âm tố này rất phổ biến trong tiếng Phổ thông.
  • 学生需要掌握汉语的四声。
    xuésheng xūyào zhǎngwò hànyǔ de shēng.
    Học sinh cần nắm vững bốn thanh điệu của tiếng Hán.
  • 语音学研究不同方言的差异。
    Yǔyīnxué yánjiū bùtóng fāngyán de chāyì.
    Ngữ âm học nghiên cứu sự khác biệt giữa các phương ngữ.
  • 这两个辅音在发音时很相似。
    zhè liǎng ge fǔyīn zài fāyīn shí hěn xiāngsì.
    Hai phụ âm này rất giống nhau khi phát âm.
  • 元音的长短会改变单词的意思。
    yuányīn de chángduǎn huì gǎibiàn dāncí de yìsi.
    Độ dài của nguyên âm có thể thay đổi ý nghĩa của từ.