LOGIC & BIỆN LUẬN · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 你的论证逻辑不清楚。Nǐ de lùnzhèng luójí bù qīngchu.Lập luận của bạn không rõ ràng về mặt logic.
- 这个结论是合理的推导。Zhège jiélùn shì hélǐ de tuīdǎo.Kết luận này là một suy diễn hợp lý.
- 他的观点缺乏充分证据。Tā de guāndiǎn quēfá chōngfèn zhèngjù.Quan điểm của anh ấy thiếu bằng chứng đầy đủ.
- 我不同意这个假设的前提。Wǒ bù tóngyì zhège jiǎshè de qiántí.Tôi không đồng ý với tiền đề của giả thuyết này.
- 这个论证的逻辑不成立。Zhège lùnzhèng de luójí bù chénglì.Lập luận này không đứng vững về mặt logic.