VĂN HOÁ SO SÁNH · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 她对中西文化差异很感兴趣。
    duì Zhōng wénhuà chāyì hěn gǎn xìngqù.
    Cô ấy rất quan tâm đến sự khác biệt văn hóa giữa Trung Quốc và phương Tây.
  • 中越两国的饮食文化差异很大。
    zhōng yuè liǎng guó de yǐn shí wén huà chā hěn
    Nền ẩm thực của Trung Quốc và Việt Nam có nhiều điểm khác biệt.
  • 比较来看,西方人更注重个人主义。
    Bǐjiào lái kàn, xīfāng rén gèng zhùzhòng gèrén zhǔyì.
    Nhìn từ góc độ so sánh, người phương Tây chú trọng chủ nghĩa cá nhân hơn.
  • 东亚各国的传统节日虽然相似,但庆祝方式不同。
    Dōngyà guó de chuántǒng jiérì suīrán xiāngsì, dàn qìngzhù fāngshì bùtóng.
    Mặc dù các lễ hội truyền thống ở các nước Đông Á giống nhau, nhưng cách ăn mừng lại khác nhau.
  • 从建筑风格看,中式和西式各有特色。
    Cóng jiànzhù fēnggé kàn, zhōngshì xīshì yǒu tèsè.
    Từ góc độ kiến trúc, kiến trúc Trung Quốc và kiến trúc phương Tây đều có đặc điểm riêng.