TRIẾT HỌC PHƯƠNG TÂY · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 西方哲学对现代思想影响很大。
    xīfāng zhéxué duì xiàndài sīxiǎng yǐngxiǎng hěn dà.
    Triết học phương Tây có ảnh hưởng rất lớn đến tư tưởng hiện đại.
  • 苏格拉底是古希腊最伟大的哲学家。
    Sūgélālādǐ shì xīlà zuì wěidà de zhéxuéjiā.
    Socrates là nhà triết học vĩ đại nhất của Hy Lạp cổ đại.
  • 我正在研究笛卡尔的理性主义哲学。
    zhèngzài yánjiū dídǎěr de lǐxìng zhǔyì zhéxué.
    Tôi đang nghiên cứu triết học chủ nghĩa lý tính của Descartes.
  • 康德关于道德的想法深深影响了我。
    Kāngdé guānyú dàodé de xiǎngfǎ shēnshēn yǐngxiǎngle wǒ.
    Ý tưởng của Kant về đạo đức đã ảnh hưởng sâu sắc đến tôi.
  • 存在主义哲学强调个人的自由和责任。
    Cúnzài zhǔyì zhéxué qiángdiào gèrén de zìyóu zérèn.
    Triết học chủ nghĩa hiện sinh nhấn mạnh tự do và trách nhiệm cá nhân.