PHIÊN DỊCH HỌC · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 翻译学研究语言转换的规律。Fānyìxué yánjiū yǔyán zhuǎnhuàn de guīlǜ.Nghiên cứu dịch học quy luật của sự chuyển đổi ngôn ngữ.
- 她专攻翻译学的文化差异问题。Tā zhuāngōng fānyìxué de wénhuà chāyì wèntí.Cô ấy chuyên nghiên cứu những vấn đề khác biệt văn hóa trong dịch học.
- 翻译学涉及语义、语法和文化。Fānyìxué shèjí yǔyì, yǔfǎ hé wénhuà.Dịch học liên quan đến ngữ nghĩa, ngữ pháp và văn hóa.
- 他在大学教授翻译学课程。Tā zài dàxué jiàoshòu fānyìxué kèchéng.Anh ấy giảng dạy các khóa học về dịch học tại đại học.
- 翻译学理论对实践翻译很重要。Fānyìxué lǐlùn duì shíjiàn fānyì hěn zhòngyào.Lý thuyết dịch học rất quan trọng đối với thực hành dịch thuật.