NGÔN NGỮ HỌC CAO CẤP · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 语言学研究人类交流的方式。Yǔyánxué yánjiū rénlèi jiāoliú de fāngshì.Ngôn ngữ học nghiên cứu cách thức giao tiếp của con người.
- 我对比较语言学特别感兴趣。Wǒ duì bǐjiào yǔyánxué tèbié gǎn xìngqù.Tôi đặc biệt quan tâm đến ngôn ngữ học so sánh.
- 语法结构在不同语言中差异很大。Yǔfǎ jiégòu zài bùtóng yǔyán zhōng chāyì hěn dà.Cấu trúc ngữ pháp khác nhau rất lớn giữa các ngôn ngữ.
- 语音学帮助我们理解发音规则。Yǔyīnxué bāngzhù wǒmen lǐjiě fāyīn guīzé.Âm vị học giúp chúng ta hiểu các quy tắc phát âm.
- 这个词汇在方言里有不同的含义。Zhège cíhuì zài fāngyán lǐ yǒu bùtóng de hányì.Từ này có ý nghĩa khác nhau trong các phương ngữ.