TƯ TƯỞNG TRUNG QUỐC CỔ ĐẠI · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 儒家思想强调仁义礼智信。
    Rújiā sīxiǎng qiángdiào rényì zhì xìn.
    Tư tưởng Nho giáo nhấn mạnh nhân, nghĩa, lễ, trí và tín.
  • 道家哲学追求与自然和谐相处。
    Dàojiā zhéxué zhuīqiú zìrán héxié xiāngchǔ.
    Triết học Đạo giáo tìm cách sống hòa hợp với thiên nhiên.
  • 孔子的教育理念影响了几千年。
    Kǒngzǐ de jiàoyù lǐniàn yǐngxiǎngle qiān nián.
    Lý tưởng giáo dục của Khổng Tử ảnh hưởng hàng ngàn năm.
  • 法家主张用严法治理国家。
    Fǎjiā zhǔzhāng yòng yánfǎ zhìlǐ guójiā.
    Pháp gia chủ trương dùng luật nghiêm khắc để quản trị đất nước.
  • 阴阳五行是中医的哲学基础。
    Yīnyáng wǔxíng shì zhōngyī de zhéxué jīchǔ.
    Âm dương và ngũ hành là nền tảng triết học của y học Trung Quốc.