ĐẠO ĐỨC HỌC · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 伦理学研究人的道德行为。Lúnlǐ xué yánjiū rén de dàodé xíngwéi.Đạo đức học nghiên cứu hành vi đạo đức của con người.
- 诚实是最基本的道德原则。Chéngshí shì zuì jīběn de dàodé yuánzé.Trung thực là nguyên tắc đạo đức cơ bản nhất.
- 我们应该遵守社会的伦理规范。Wǒmen yīnggāi zūnshǒu shèhuì de lúnlǐ guīfàn.Chúng ta nên tuân thủ các chuẩn mực đạo đức của xã hội.
- 帮助他人是一种美德和责任。Bāngzhù tārén shì yī zhǒng měidé hé zérèn.Giúp đỡ người khác là một đức hạnh và trách nhiệm.
- 伦理冲突常常考验人的品格。Lúnlǐ chōngtū chángcháng kǎoyàn rén de pǐngé.Xung đột đạo đức thường xuyên thử thách phẩm chất của con người.