VĂN MINH THẾ GIỚI · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 不同文明之间应该相互尊重。
    Bùtóng wénmíng zhījiān yīnggāi xiānghù zūnjìng.
    Các nền văn minh khác nhau nên tôn trọng lẫn nhau.
  • 世界文明的多样性非常丰富。
    Shìjiè wénmíng de duōyàngxìng fēicháng fēngfù.
    Sự đa dạng của nền văn minh thế giới rất phong phú.
  • 东方文明对人类发展做出了巨大贡献。
    Dōngfāng wénmíng duì rénlèi fāzhǎn zuòchūle jùdà gòngxiàn.
    Nền văn minh phương Đông đã đóng góp rất lớn cho sự phát triển của nhân loại.
  • 我们应该学习世界各地的优秀文化。
    Wǒmen yīnggāi xuéxí shìjiè gèdì de yōuxiù wénhuà.
    Chúng ta nên học hỏi những nền văn hóa xuất sắc từ khắp nơi trên thế giới.
  • 文明交流促进了国际理解与合作。
    Wénmíng jiāoliú cùjìnle guójì lǐjiě hézuò.
    Trao đổi văn minh đã thúc đẩy sự hiểu biết và hợp tác quốc tế.