TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 这个多媒体演讲需要用投影仪。
    Zhège duōméitǐ yǎnjiǎng xūyào yòng tóuyǐngyí.
    Bài thuyết trình đa phương tiện này cần sử dụng máy chiếu.
  • 他用多媒体软件编辑了视频。
    yòng duōméitǐ ruǎnjiàn biānjí le shìpín.
    Anh ấy đã chỉnh sửa video bằng phần mềm đa phương tiện.
  • 学校购买了新的多媒体教室。
    Xuéxiào gòumǎi le xīn de duōméitǐ jiàoshì.
    Trường học đã mua một lớp học đa phương tiện mới.
  • 这份报告包含音频、视频和图片。
    Zhè fèn bàogào bāohán yīnpín, shìpín túpiàn.
    Báo cáo này bao gồm âm thanh, video và hình ảnh.
  • 多媒体内容能更有效地传达信息。
    Duōméitǐ nèiróng néng gèng yǒuxiào de chuándá xìnxī.
    Nội dung đa phương tiện có thể truyền đạt thông tin hiệu quả hơn.