MỸ HỌC · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 美学研究艺术的本质。
    Měixué yánjiū yìshù de běnzhì.
    Mỹ học nghiên cứu bản chất của nghệ thuật.
  • 这幅画的美学价值很高。
    Zhè huà de měixué jiàzhí hěn gāo.
    Bức tranh này có giá trị thẩm mỹ rất cao.
  • 现代建筑体现了新的美学理念。
    Xiàndài jiànzhù tǐxiàn le xīn de měixué lǐniàn.
    Kiến trúc hiện đại thể hiện những khái niệm thẩm mỹ mới.
  • 她对美学有深入的理解。
    duì měixué yǒu shēnrù de lǐjiě.
    Cô ấy có sự hiểu biết sâu sắc về thẩm mỹ học.
  • 美学与文化密切相关。
    Měixué wénhuà mìqiē xiāngguān.
    Thẩm mỹ học và văn hóa có liên quan chặt chẽ với nhau.