KỊCH BẢN & BIÊN TẬP · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 编剧花了三个月写完这个剧本。Biānjù huāle sānge yuè xiěwán zhège jùběn.Nhà biên kịch đã mất ba tháng để hoàn thành kịch bản này.
- 导演对剧本的结局不太满意。Dǎoyǎn duì jùběn de jiéjú bù tài mǎnyì.Đạo diễn không quá hài lòng với kết thúc của kịch bản.
- 这个剧本改编自一部著名小说。Zhège jùběn gǎibiān zìyú yībù zhùmíng xiǎoshuō.Kịch bản này được chuyển thể từ một bộ tiểu thuyết nổi tiếng.
- 我们需要修改剧本中的几个场景。Wǒmen xūyào xiūgǎi jùběn zhōng de jǐge chǎngjǐng.Chúng tôi cần sửa đổi một vài cảnh trong kịch bản.
- 演员们正在排练这个新剧本。Yǎnyuánmen zhèngzài páiliàn zhège xīn jùběn.Các diễn viên đang tập luyện kịch bản mới này.