LỊCH SỬ NGHỆ THUẬT · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8

Câu ví dụ · 5

  • 文艺复兴时期的绘画风格很独特。
    Wényì fùxīng shíqī de huìhuà fēnggé hěn dúté.
    Phong cách hội họa thời kỳ Phục hưng rất độc đáo.
  • 这位艺术家的作品影响了整个时代。
    Zhè wèi yìshùjiā de zuòpǐn yǐngxiǎngle zhěngge shídài.
    Các tác phẩm của nghệ sĩ này đã ảnh hưởng đến toàn bộ thời đại.
  • 古代雕塑技术在考古学中很重要。
    Gǔdài diāosù jìshù zài kǎogǔxué zhōng hěn zhòngyào.
    Kỹ thuật điêu khắc cổ đại rất quan trọng trong khảo cổ học.
  • 我在博物馆研究了中世纪的艺术。
    zài bówùguǎn yánjiūle zhōngshìjì de yìshù.
    Tôi đã nghiên cứu nghệ thuật thời Trung cổ tại bảo tàng.
  • 现代主义艺术突破了传统的界限。
    Xiàndài zhǔyì yìshù túpòle chuántǒng de jièxiàn.
    Nghệ thuật hiện đại chủ nghĩa đã vượt qua những giới hạn truyền thống.