PHÊ BÌNH NGHỆ THUẬT · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 这部电影的拍摄手法值得称赞。Zhè bù diànyǐng de pāishè shǒufǎ zhídé chēngzàn.Kỹ thuật quay phim này đáng được khen ngợi.
- 评论家对这个展览的评价褒贬不一。Pínglùnjiā duì zhège zhǎnlǎn de píngjià bāobiǎn bù yī.Các nhà phê bình có những đánh giá trái chiều về triển lãm này.
- 她的绘画风格融合了传统与现代元素。Tā de huìhuà fēnggé rónghé le chuántǒng yǔ xiàndài yuánsù.Phong cách vẽ tranh của cô ấy kết hợp các yếu tố truyền thống và hiện đại.
- 这个雕塑作品的构思很有深意。Zhège diāosù zuòpǐn de gòusī hěn yǒu shēnyì.Ý tưởng của tác phẩm điêu khắc này rất sâu sắc.
- 许多艺术家都认可了他的创新理念。Xǔduō yìshùjiā dōu rènkě le tā de chuàngxīn lǐniàn.Nhiều nghệ sĩ đã công nhận những ý tưởng sáng tạo của anh ấy.