PHIM TÀI LIỆU · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 这部纪录片拍得真不错。Zhè bù jìlùpiàn pāi de zhēn búcuò.Bộ phim tài liệu này được quay thực sự tốt.
- 我喜欢看关于自然的纪录片。Wǒ xǐhuān kàn guānyú zìrán de jìlùpiàn.Tôi thích xem phim tài liệu về thiên nhiên.
- 这个纪录片介绍了中国的历史。Zhège jìlùpiàn jièshàole Zhōngguó de lìshǐ.Bộ phim tài liệu này giới thiệu lịch sử Trung Quốc.
- 他正在制作一部环保纪录片。Tā zhèngzài zhìzuò yī bù huánbǎo jìlùpiàn.Anh ấy đang sản xuất một bộ phim tài liệu về bảo vệ môi trường.
- 这部纪录片获得了国际大奖。Zhè bù jìlùpiàn huòdéle guójì dàjiǎng.Bộ phim tài liệu này đã giành được giải thưởng quốc tế lớn.