THI CA CAO CẤP · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 这首诗歌表达了作者深刻的思想。Zhè shǒu shīgē biǎodá le zuòzhě shēnkè de sīxiǎng.Bài thơ này thể hiện những suy nghĩ sâu sắc của tác giả.
- 高级诗歌往往需要细心品味。Gāojí shīgē wǎngwǎng xūyào xìxīn pǐnwèi.Thơ cao cấp thường cần được thưởng thức một cách tỉ mỉ.
- 他用精妙的比喻使诗歌更富有内涵。Tā yòng jīngmiào de bǐyù shǐ shīgē gèng fùyǒu nèihán.Anh ấy dùng những ẩn dụ tinh tế để làm cho bài thơ giàu ý nghĩa hơn.
- 现代诗歌的语言风格更加自由多变。Xiàndài shīgē de yǔyán fēnggé gèngjiā zìyóu duōbiàn.Phong cách ngôn ngữ của thơ hiện đại tự do và đa dạng hơn.
- 这部诗集汇集了作者多年的创作精华。Zhè bù shījí huìjí le zuòzhě duō nián de chuàngzuò jīnghuá.Tuyển tập thơ này tập hợp những tinh hoa sáng tác của tác giả qua nhiều năm.