TIỂU LUẬN & TẢN VĂN · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 8 →
Câu ví dụ · 5
- 这篇散文写得很优美。Zhè piān sǎnwén xiěde hěn yōuměi.Bài tản văn này viết rất hay và đẹp.
- 他喜欢读朱自清的散文。Tā xǐhuān dú Zhū Zìqīng de sǎnwén.Anh ấy thích đọc những bài tản văn của Chu Tự Thanh.
- 散文通常反映作者的真实感受。Sǎnwén tōngcháng fǎnyìng zuòzhě de zhēnshí gǎnshòu.Tản văn thường phản ánh những cảm xúc thật của tác giả.
- 我在杂志上发表了一篇散文。Wǒ zài zázhì shang fābiǎole yī piān sǎnwén.Tôi đã đăng một bài tản văn trên tạp chí.
- 散文的语言比较自由灵活。Sǎnwén de yǔyán bǐjiào zìyóu línghuó.Ngôn ngữ của tản văn tương đối tự do và linh hoạt.