CHUYÊN GIA CAO CẤP · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9 →
Câu ví dụ · 5
- 这位高级专家在医学领域很有名望。Yántǎohuì de zhǔtí shì réngōng zhìnéng fāzhǎn.Chủ đề của hội thảo là sự phát triển trí tuệ nhân tạo.
- 公司邀请了一位高级专家来指导我们的项目。Gōngsī yāoqǐngle yī wèi gāojí zhuānjiā lái zhǐdǎo wǒmen de xiàngmù.Công ty đã mời một chuyên gia cao cấp đến hướng dẫn dự án của chúng tôi.
- 高级专家的建议对我们的决定很有帮助。Gāojí zhuānjiā de jiànyì duì wǒmen de juédìng hěn yǒu bāngzhù.Những lời khuyên của chuyên gia cao cấp rất hữu ích cho quyết định của chúng tôi.
- 她是一位资深的高级专家,拥有三十年的工作经验。Tā shì yī wèi zīshēn de gāojí zhuānjiā, yōngyǒu sānshí nián de gōngzuò jīngyàn.Cô ấy là một chuyên gia cao cấp kỳ cựu với ba mươi năm kinh nghiệm làm việc.
- 这个学术会议汇聚了许多高级专家进行学术交流。Zhège xuéshù huìyì huìjù le xǔduō gāojí zhuānjiā jìnxíng xuéshù jiāoliú.Hội nghị học thuật này tập hợp nhiều chuyên gia cao cấp để trao đổi học thuật.