TIỂU THUYẾT CỔ ĐIỂN · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 我很喜欢读古典小说。
    hěn xǐhuān gǔdiǎn xiǎoshuō.
    Tôi rất thích đọc tiểu thuyết cổ điển.
  • 《红楼梦》是中国最有名的古典小说。
    《Hónglóumèng》shì Zhōngguó zuì yǒumíng de gǔdiǎn xiǎoshuō.
    "Hồng Lâu Mộng" là tiểu thuyết cổ điển nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
  • 古典小说通常讲述传统文化和历史故事。
    Gǔdiǎn xiǎoshuō tōngcháng jiǎngshù chuántǒng wénhuà lìshǐ gùshì.
    Tiểu thuyết cổ điển thường kể về văn hóa truyền thống và những câu chuyện lịch sử.
  • 他研究古典小说已经有十年了。
    yánjiū gǔdiǎn xiǎoshuō yǐjīng yǒu shí nián le.
    Anh ấy đã nghiên cứu tiểu thuyết cổ điển được mười năm rồi.
  • 这部古典小说的人物形象非常生动。
    Zhè gǔdiǎn xiǎoshuō de rénwù xíngxiàng fēicháng shēngdòng.
    Hình tượng nhân vật trong tiểu thuyết cổ điển này vô cùng sống động.