KINH THI & THI KINH · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 《诗经》中常提到战场上的车。
    《Shī Jīng》zhōng cháng tídào zhànchǎng shàng de jū。
    Kinh Thi thường nhắc đến những chiến xa trên chiến trường.
  • 《诗经》是中国最古老的诗歌集。
    Zhège xuéshù huìyì huìjùle xǔduō gāojí zhuānjiā jìnxíng xuéshù jiāoliú.
    Hội nghị học thuật này tập hợp nhiều chuyên gia cao cấp để trao đổi học thuật.
  • 孔子非常推崇《诗经》的文化价值。
    Kǒngzǐ fēicháng tuīchóng 《Shī Jīng》de wénhuà jiàzhí.
    Khổng Tử rất ca tụng giá trị văn hóa của Kinh Thi.
  • 许多学生在学习中文时都读过《诗经》。
    Xǔduō xuésheng zài xuéxí Zhōngwén shí dōu dúguò 《Shī Jīng》.
    Nhiều học sinh đã đọc Kinh Thi khi học tiếng Trung.
  • 《诗经》中的爱情诗令人感动。
    《Shī Jīng》zhōng de àiqíng shī lìng rén gǎndòng.
    Những bài thơ tình yêu trong Kinh Thi làm người ta xúc động.