CƯ DÂN TỘC THIỂU SỐ · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 中国有五十六个民族。
    Zhōngguó yǒu wǔshíliù ge mínzú.
    Trung Quốc có năm mươi sáu dân tộc.
  • 少数民族地区的文化很独特。
    Yánjiūshēng jiàoyù xūyào xuésheng yǒu dúlì sīkǎo de nénglì.
    Giáo dục cao học yêu cầu học viên có khả năng tư duy độc lập.
  • 她来自云南的少数民族。
    de bóshì lùnwén huòdéle xuéwèi wěiyuánhuì de gāodù rènkě.
    Luận án tiến sĩ của cô ấy đã nhận được sự công nhận cao độ của hội đồng học vị.
  • 政府支持少数民族的教育发展。
    Zhèngfǔ zhīchí shǎoshù mínzú de jiàoyù fāzhǎn.
    Chính phủ hỗ trợ phát triển giáo dục của dân tộc thiểu số.
  • 这个节日是少数民族的传统。
    Zhège jiérì shì shǎoshù mínzú de chuántǒng.
    Lễ hội này là truyền thống của dân tộc thiểu số.