TIẾNG TRUNG CỔ TRUNG ĐẠI · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 中古汉语是中文历史上很重要的阶段。
    Zhōnggǔ Hànyǔ shì Zhōngwén lìshǐ shang hěn zhòngyào de jiēduàn.
    Tiếng Trung cổ trung đại là một giai đoạn rất quan trọng trong lịch sử tiếng Trung.
  • 研究中古汉语需要掌握反切这个方法。
    Yán jiū zhōng hàn yào zhǎng fǎn qiè zhè ge fāng fǎ。
    Nghiên cứu tiếng Trung cổ trung đại cần phải nắm vững phương pháp phản thiết.
  • 许多现代汉字的用法源自中古时期。
    duō xiàn dài hàn de yòng yuán zhōng shí
    Nhiều cách dùng chữ Hán hiện đại có nguồn gốc từ thời kỳ trung cổ.
  • 中古汉语的声调系统比现代更复杂。
    Zhōnggǔ Hànyǔ de shēngdiào xìtǒng xiàndài gèng fùzá.
    Hệ thống thanh điệu của tiếng Trung cổ trung đại phức tạp hơn thời hiện đại.
  • 学习中古汉语有助于理解古文。
    Xuéxí zhōnggǔ Hànyǔ yǒuzhù lǐjiě gǔwén.
    Học tiếng Trung cổ trung đại có ích để hiểu văn bản cổ.