SỬ LUẬN & BIỆN LUẬN · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 历史学家对这个事件的论证很有说服力。
    Lìshǐ xuéjiā duì zhège shìjiàn de lùnzhèng hěn yǒu shuōfúlì.
    Lập luận của nhà sử học về sự kiện này rất có sức thuyết phục.
  • 我们需要辩论中国古代的政治制度。
    Wǒmen xūyào biànlùn Zhōngguó gǔdài de zhèngzhì zhìdù.
    Chúng ta cần tranh luận về hệ thống chính trị của Trung Quốc cổ đại.
  • 这篇史论深入分析了宋代的经济变化。
    Zhè piān shǐ lùn shēn fēn le Sòng dài de jīng biàn huà
    Bài luận sử này phân tích sâu sắc những thay đổi kinh tế thời Tống.
  • 学者们在学术会议上进行了激烈的辩论。
    Xuézhěmen zài xuéshù huìyì shang jìnxíng le jīliè de biànlùn.
    Các học giả đã tiến hành một cuộc tranh luận sôi nổi tại hội nghị học thuật.
  • 这个历史观点引起了很多学术争议。
    Zhège lìshǐ guāndiǎn yǐnqǐ le hěnduō xuéshù zhēngyì.
    Quan điểm lịch sử này đã gây ra nhiều tranh cãi học thuật.