VĂN HIẾN CỔ ĐẠI · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9 →
Câu ví dụ · 5
- 这部古代文献记录了当时的历史。Zhè bù gǔdài wénxiàn jìlùle dāngshí de lìshǐ.Bộ tài liệu cổ đại này ghi lại lịch sử của thời kỳ đó.
- 考古学家发现了许多珍贵的古籍。Kǎogǔ xuéjiā fāxiànle xǔduō zhēnguì de gǔjí.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra nhiều cuốn sách cổ quý giá.
- 我们需要研究这些古代文献的内容。Wǒmen xūyào yánjiū zhèxiē gǔdài wénxiàn de nèiróng.Chúng ta cần nghiên cứu nội dung của các tài liệu cổ đại này.
- 这本书引用了很多古代的资料。Zhè běn shū yǐnyòngle hěnduō gǔdài de zīliào.Cuốn sách này trích dẫn rất nhiều tài liệu cổ đại.
- 古籍中保存了古人的智慧和知识。Gǔjí zhōng bǎocúnle gǔrén de zhìhuì hé zhīshi.Các sách cổ đã lưu giữ trí tuệ và kiến thức của người xưa.