VĂN HOÁ VÙNG MIỀN · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 这个村子还保留着许多古老的故事。
    Zhège cūnzi hái bǎoliúzhe xǔduō gǔlǎo de shì.
    Ngôi làng này vẫn còn giữ lại nhiều lề thói cũ xưa.
  • 每个地方都有独特的民间文化。
    Měi ge dìfang dōu yǒu dúté de mínjiān wénhuà.
    Mỗi địa phương đều có những nét văn hoá dân gian độc đáo.
  • 这个传统节日反映了当地人的生活方式。
    Zhège chuántǒng jiérì fǎnyìngle dāngdì rén de shēnghuó fāngshì.
    Lễ hội truyền thống này phản ánh lối sống của người dân địa phương.
  • 南方和北方的饮食文化差异很大。
    Nánfāng běifāng de yǐnshí wénhuà chāyì hěn dà.
    Văn hoá ẩm thực giữa Nam và Bắc có sự khác biệt rất lớn.
  • 我们应该保护并传承地方特色文化。
    Wǒmen yīnggāi bǎohù bìng chuánchéng dìfang tèsè wénhuà.
    Chúng ta nên bảo vệ và truyền thừa những nét văn hoá đặc sắc địa phương.